Mẫu câu chủ đề thời gian & hẹn gặp
14 câu. Bấm loa để nghe, ẩn pinyin để tự luyện đọc.
- 1
现在几点?
Xiànzài jǐ diǎn?
Bây giờ là mấy giờ?
- 2
现在八点半。
Xiànzài bā diǎn bàn.
Bây giờ là tám giờ rưỡi.
- 3
今天星期几?
Jīntiān xīngqī jǐ?
Hôm nay thứ mấy?
- 4
今天几月几号?
Jīntiān jǐ yuè jǐ hào?
Hôm nay ngày mấy tháng mấy?
- 5
你什么时候有空?
Nǐ shénme shíhou yǒu kòng?
Khi nào bạn rảnh?
- 6
我们几点见面?
Wǒmen jǐ diǎn jiànmiàn?
Chúng ta mấy giờ gặp nhau?
- 7
明天下午三点怎么样?
Míngtiān xiàwǔ sān diǎn zěnmeyàng?
Ba giờ chiều mai thế nào?
- 8
不见不散!
Bú jiàn bú sàn!
Không gặp không về!
Lời hẹn chắc chắn sẽ chờ nhau.
- 9
我可能会晚一点儿。
Wǒ kěnéng huì wǎn yìdiǎnr.
Tôi có thể đến muộn một chút.
- 10
我在路上了。
Wǒ zài lùshang le.
Tôi đang trên đường rồi.
- 11
来得及。
Lái de jí.
Vẫn kịp.
- 12
来不及了!
Lái bu jí le!
Không kịp nữa rồi!
- 13
周末你打算做什么?
Zhōumò nǐ dǎsuàn zuò shénme?
Cuối tuần bạn định làm gì?
- 14
等我一下。
Děng wǒ yíxià.
Đợi tôi một chút.