Mẫu câu
Mẫu câu chủ đề cảm ơn & xin lỗi
14 câu. Bấm loa để nghe, ẩn pinyin để tự luyện đọc.
- 1
谢谢!
Xièxie!
Cảm ơn!
- 2
非常感谢!
Fēicháng gǎnxiè!
Vô cùng cảm ơn!
- 3
谢谢你的帮助。
Xièxie nǐ de bāngzhù.
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
- 4
不客气。
Bú kèqi.
Không có gì.
- 5
不用谢。
Búyòng xiè.
Không cần cảm ơn đâu.
- 6
对不起!
Duìbuqǐ!
Xin lỗi!
- 7
不好意思,我来晚了。
Bù hǎoyìsi, wǒ lái wǎn le.
Xin lỗi, tôi đến muộn.
不好意思 nhẹ hơn 对不起, dùng khi làm phiền hoặc lỗi nhỏ.
- 8
没关系。
Méi guānxi.
Không sao.
- 9
没事儿。
Méi shìr.
Không có gì đâu.
Khẩu ngữ, hay dùng ở miền Bắc Trung Quốc.
- 10
麻烦你了。
Máfan nǐ le.
Làm phiền bạn rồi.
- 11
辛苦了!
Xīnkǔ le!
Vất vả rồi!
Dùng để cảm ơn công sức của người khác.
- 12
打扰一下。
Dǎrǎo yíxià.
Làm phiền một chút.
Mở lời khi muốn hỏi ai đó.
- 13
请原谅。
Qǐng yuánliàng.
Xin hãy thứ lỗi.
- 14
是我的错。
Shì wǒ de cuò.
Là lỗi của tôi.