Bỏ qua menu, đến nội dung chính
Mẫu câu

Mẫu câu chủ đề ăn uống

15 câu. Bấm loa để nghe, ẩn pinyin để tự luyện đọc.

  1. 1

    服务员,点菜!

    Fúwùyuán, diǎn cài!

    Phục vụ ơi, gọi món!

  2. 2

    请给我菜单。

    Qǐng gěi wǒ càidān.

    Cho tôi xem thực đơn.

  3. 3

    你们的招牌菜是什么?

    Nǐmen de zhāopáicài shì shénme?

    Món đặc trưng của quán là gì?

  4. 4

    我不吃辣。

    Wǒ bù chī là.

    Tôi không ăn cay.

  5. 5

    少放点儿辣。

    Shǎo fàng diǎnr là.

    Cho ít cay thôi.

  6. 6

    不要放香菜。

    Bú yào fàng xiāngcài.

    Đừng cho rau mùi.

  7. 7

    来一碗牛肉面。

    Lái yì wǎn niúròu miàn.

    Cho một bát mì bò.

    来 + món ăn: cách gọi món tự nhiên.

  8. 8

    我要一杯咖啡,不加糖。

    Wǒ yào yì bēi kāfēi, bù jiā táng.

    Tôi muốn một cốc cà phê, không đường.

  9. 9

    好吃!

    Hǎochī!

    Ngon quá!

    Đồ uống ngon thì nói 好喝 (hǎohē).

  10. 10

    我吃饱了。

    Wǒ chī bǎo le.

    Tôi no rồi.

  11. 11

    买单!

    Mǎidān!

    Tính tiền!

  12. 12

    可以打包吗?

    Kěyǐ dǎbāo ma?

    Có gói mang về được không?

  13. 13

    在这儿吃还是带走?

    Zài zhèr chī háishi dài zǒu?

    Ăn ở đây hay mang đi?

  14. 14

    干杯!

    Gānbēi!

    Cạn ly!

  15. 15

    请慢用。

    Qǐng màn yòng.

    Mời dùng bữa (chúc ngon miệng).