Mẫu câu chủ đề mua sắm
15 câu. Bấm loa để nghe, ẩn pinyin để tự luyện đọc.
- 1
这个多少钱?
Zhège duōshao qián?
Cái này bao nhiêu tiền?
- 2
太贵了!
Tài guì le!
Đắt quá!
- 3
能便宜一点儿吗?
Néng piányi yìdiǎnr ma?
Có thể rẻ hơn một chút không?
- 4
我只是看看。
Wǒ zhǐshì kànkan.
Tôi chỉ xem thôi.
- 5
有没有别的颜色?
Yǒu méiyǒu bié de yánsè?
Có màu khác không?
- 6
我可以试一下吗?
Wǒ kěyǐ shì yíxià ma?
Tôi có thể thử một chút không?
- 7
有大一点儿的吗?
Yǒu dà yìdiǎnr de ma?
Có cỡ to hơn một chút không?
- 8
我要这个。
Wǒ yào zhège.
Tôi lấy cái này.
- 9
可以刷卡吗?
Kěyǐ shuā kǎ ma?
Có quẹt thẻ được không?
- 10
可以用微信支付吗?
Kěyǐ yòng Wēixìn zhīfù ma?
Có thanh toán bằng WeChat được không?
- 11
一共多少钱?
Yígòng duōshao qián?
Tổng cộng bao nhiêu tiền?
- 12
请给我一个袋子。
Qǐng gěi wǒ yí ge dàizi.
Cho tôi xin một cái túi.
- 13
可以退货吗?
Kěyǐ tuìhuò ma?
Có trả hàng được không?
- 14
打几折?
Dǎ jǐ zhé?
Giảm giá bao nhiêu?
打八折 = bán bằng 80% giá, tức giảm 20%.
- 15
这是找您的钱。
Zhè shì zhǎo nín de qián.
Đây là tiền thừa trả lại anh/chị.