Mẫu câu chủ đề giới thiệu bản thân
15 câu. Bấm loa để nghe, ẩn pinyin để tự luyện đọc.
- 1
你叫什么名字?
Nǐ jiào shénme míngzi?
Bạn tên là gì?
- 2
我叫阮明。
Wǒ jiào Ruǎn Míng.
Tôi tên là Nguyễn Minh.
Họ Nguyễn viết là 阮 (Ruǎn).
- 3
认识你很高兴。
Rènshi nǐ hěn gāoxìng.
Rất vui được làm quen với bạn.
- 4
我也很高兴认识你。
Wǒ yě hěn gāoxìng rènshi nǐ.
Tôi cũng rất vui được làm quen với bạn.
- 5
你是哪国人?
Nǐ shì nǎ guó rén?
Bạn là người nước nào?
- 6
我是越南人。
Wǒ shì Yuènán rén.
Tôi là người Việt Nam.
- 7
我来自河内。
Wǒ láizì Hénèi.
Tôi đến từ Hà Nội.
TP. Hồ Chí Minh: 胡志明市 (Húzhìmíng Shì).
- 8
你今年多大?
Nǐ jīnnián duō dà?
Năm nay bạn bao nhiêu tuổi?
Hỏi trẻ nhỏ dùng 你几岁?, hỏi người lớn tuổi dùng 您多大年纪?
- 9
我今年二十五岁。
Wǒ jīnnián èrshíwǔ suì.
Năm nay tôi 25 tuổi.
- 10
你做什么工作?
Nǐ zuò shénme gōngzuò?
Bạn làm nghề gì?
- 11
我是大学生。
Wǒ shì dàxuéshēng.
Tôi là sinh viên đại học.
- 12
我在一家公司工作。
Wǒ zài yì jiā gōngsī gōngzuò.
Tôi làm việc ở một công ty.
- 13
我学汉语学了半年了。
Wǒ xué Hànyǔ xué le bàn nián le.
Tôi học tiếng Trung được nửa năm rồi.
- 14
我的爱好是看书和听音乐。
Wǒ de àihào shì kàn shū hé tīng yīnyuè.
Sở thích của tôi là đọc sách và nghe nhạc.
- 15
这是我的微信。
Zhè shì wǒ de Wēixìn.
Đây là WeChat của tôi.