Bỏ qua menu, đến nội dung chính
Mẫu câu

Mẫu câu chủ đề sức khỏe & khẩn cấp

14 câu. Bấm loa để nghe, ẩn pinyin để tự luyện đọc.

  1. 1

    我不舒服。

    Wǒ bù shūfu.

    Tôi thấy không khỏe.

  2. 2

    我头疼。

    Wǒ tóu téng.

    Tôi đau đầu.

  3. 3

    我发烧了。

    Wǒ fāshāo le.

    Tôi bị sốt rồi.

  4. 4

    我感冒了。

    Wǒ gǎnmào le.

    Tôi bị cảm rồi.

  5. 5

    附近有药店吗?

    Fùjìn yǒu yàodiàn ma?

    Gần đây có hiệu thuốc không?

  6. 6

    我要去医院。

    Wǒ yào qù yīyuàn.

    Tôi cần đi bệnh viện.

  7. 7

    请帮我叫救护车!

    Qǐng bāng wǒ jiào jiùhùchē!

    Làm ơn gọi xe cấp cứu giúp tôi!

    Số cấp cứu ở Trung Quốc: 120.

  8. 8

    救命!

    Jiùmìng!

    Cứu với!

  9. 9

    我对海鲜过敏。

    Wǒ duì hǎixiān guòmǐn.

    Tôi bị dị ứng hải sản.

  10. 10

    这个药一天吃几次?

    Zhège yào yì tiān chī jǐ cì?

    Thuốc này một ngày uống mấy lần?

    Tiếng Trung dùng 吃 (ăn) cho việc uống thuốc.

  11. 11

    多喝水,好好休息。

    Duō hē shuǐ, hǎohǎo xiūxi.

    Uống nhiều nước, nghỉ ngơi cho tốt.

  12. 12

    祝你早日康复!

    Zhù nǐ zǎorì kāngfù!

    Chúc bạn sớm bình phục!

  13. 13

    我的手机丢了。

    Wǒ de shǒujī diū le.

    Tôi bị mất điện thoại rồi.

  14. 14

    请帮我报警。

    Qǐng bāng wǒ bàojǐng.

    Làm ơn báo cảnh sát giúp tôi.

    Số cảnh sát ở Trung Quốc: 110.