Mẫu câu chủ đề hỏi đường & đi lại
15 câu. Bấm loa để nghe, ẩn pinyin để tự luyện đọc.
- 1
请问,地铁站在哪儿?
Qǐngwèn, dìtiězhàn zài nǎr?
Xin hỏi, ga tàu điện ngầm ở đâu?
- 2
洗手间在哪儿?
Xǐshǒujiān zài nǎr?
Nhà vệ sinh ở đâu?
- 3
离这儿远吗?
Lí zhèr yuǎn ma?
Có xa đây không?
- 4
走路要多长时间?
Zǒulù yào duō cháng shíjiān?
Đi bộ mất bao lâu?
- 5
一直往前走。
Yìzhí wǎng qián zǒu.
Cứ đi thẳng về phía trước.
- 6
到路口往左拐。
Dào lùkǒu wǎng zuǒ guǎi.
Đến ngã tư thì rẽ trái.
- 7
往右拐。
Wǎng yòu guǎi.
Rẽ phải.
- 8
师傅,去机场。
Shīfu, qù jīchǎng.
Bác tài, cho tôi ra sân bay.
师傅 dùng để gọi tài xế, thợ sửa chữa.
- 9
请在这儿停车。
Qǐng zài zhèr tíng chē.
Cho tôi xuống ở đây.
- 10
到了吗?
Dào le ma?
Đến chưa?
- 11
我迷路了。
Wǒ mí lù le.
Tôi bị lạc đường rồi.
- 12
这辆公交车去市中心吗?
Zhè liàng gōngjiāochē qù shì zhōngxīn ma?
Xe buýt này có đi trung tâm thành phố không?
- 13
一张去上海的票。
Yì zhāng qù Shànghǎi de piào.
Một vé đi Thượng Hải.
- 14
火车几点出发?
Huǒchē jǐ diǎn chūfā?
Tàu hỏa mấy giờ khởi hành?
- 15
你能在地图上指给我看吗?
Nǐ néng zài dìtú shang zhǐ gěi wǒ kàn ma?
Bạn có thể chỉ cho tôi trên bản đồ không?