Từ vựng
Từ vựng HSK 1
151 từ vựng cấp HSK 1 kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt và âm Hán Việt. Học bằng thẻ lật, ôn tập ngắt quãng để nhớ lâu.
1/151
爱
Bấm hoặc nhấn Space để lật爱
ài
yêu, thích
Hán Việt: ái, động từ
Danh sách 151 từ
| # | Chữ Hán | Pinyin | Hán Việt | Nghĩa | Phát âm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 爱 | ài | ái | yêu, thích(động từ) | |
| 2 | 八 | bā | bát | số tám(số từ) | |
| 3 | 爸爸 | bàba | bá bá | bố, ba(danh từ) | |
| 4 | 杯子 | bēizi | bôi tử | cái cốc, cái ly(danh từ) | |
| 5 | 北京 | Běijīng | Bắc Kinh | Bắc Kinh(danh từ) | |
| 6 | 本 | běn | bản | quyển, cuốn (lượng từ)(lượng từ) | |
| 7 | 不 | bù | bất | không(phó từ) | |
| 8 | 不客气 | bú kèqi | bất khách khí | không có gì (đáp lời cảm ơn)(cụm từ) | |
| 9 | 菜 | cài | thái | món ăn; rau(danh từ) | |
| 10 | 茶 | chá | trà | trà(danh từ) | |
| 11 | 吃 | chī | ngật | ăn(động từ) | |
| 12 | 出租车 | chūzūchē | xuất tô xa | xe taxi(danh từ) | |
| 13 | 打电话 | dǎ diànhuà | đả điện thoại | gọi điện thoại(cụm từ) | |
| 14 | 大 | dà | đại | to, lớn(tính từ) | |
| 15 | 的 | de | đích | (trợ từ sở hữu, kết cấu)(trợ từ) | |
| 16 | 点 | diǎn | điểm | giờ; một chút(lượng từ) | |
| 17 | 电脑 | diànnǎo | điện não | máy tính(danh từ) | |
| 18 | 电视 | diànshì | điện thị | ti vi(danh từ) | |
| 19 | 电影 | diànyǐng | điện ảnh | phim, điện ảnh(danh từ) | |
| 20 | 东西 | dōngxi | đông tây | đồ vật, đồ đạc(danh từ) | |
| 21 | 都 | dōu | đô | đều(phó từ) | |
| 22 | 读 | dú | độc | đọc(động từ) | |
| 23 | 对不起 | duìbuqǐ | đối bất khởi | xin lỗi(cụm từ) | |
| 24 | 多 | duō | đa | nhiều(tính từ) | |
| 25 | 多少 | duōshao | đa thiểu | bao nhiêu(đại từ) | |
| 26 | 儿子 | érzi | nhi tử | con trai(danh từ) | |
| 27 | 二 | èr | nhị | số hai(số từ) | |
| 28 | 饭店 | fàndiàn | phạn điếm | nhà hàng; khách sạn(danh từ) | |
| 29 | 飞机 | fēijī | phi cơ | máy bay(danh từ) | |
| 30 | 分钟 | fēnzhōng | phân chung | phút(danh từ) | |
| 31 | 高兴 | gāoxìng | cao hứng | vui vẻ, vui mừng(tính từ) | |
| 32 | 个 | gè | cá | cái, con (lượng từ chung)(lượng từ) | |
| 33 | 工作 | gōngzuò | công tác | công việc; làm việc(danh từ, động từ) | |
| 34 | 狗 | gǒu | cẩu | con chó(danh từ) | |
| 35 | 汉语 | Hànyǔ | Hán ngữ | tiếng Hán, tiếng Trung(danh từ) | |
| 36 | 好 | hǎo | hảo | tốt, hay, khỏe(tính từ) | |
| 37 | 号 | hào | hiệu | ngày (trong tháng); số(danh từ) | |
| 38 | 喝 | hē | hát | uống(động từ) | |
| 39 | 和 | hé | hòa | và, với(liên từ) | |
| 40 | 很 | hěn | ngận | rất(phó từ) | |
| 41 | 后面 | hòumiàn | hậu diện | phía sau(danh từ) | |
| 42 | 回 | huí | hồi | về, quay lại(động từ) | |
| 43 | 会 | huì | hội | biết (làm gì); sẽ(động từ năng nguyện) | |
| 44 | 几 | jǐ | kỉ | mấy(đại từ) | |
| 45 | 家 | jiā | gia | nhà, gia đình(danh từ) | |
| 46 | 叫 | jiào | khiếu | gọi, tên là(động từ) | |
| 47 | 今天 | jīntiān | kim thiên | hôm nay(danh từ) | |
| 48 | 九 | jiǔ | cửu | số chín(số từ) | |
| 49 | 开 | kāi | khai | mở; lái (xe)(động từ) | |
| 50 | 看 | kàn | khán | xem, nhìn(động từ) | |
| 51 | 看见 | kànjiàn | khán kiến | nhìn thấy(động từ) | |
| 52 | 块 | kuài | khối | đồng (tiền); miếng(lượng từ) | |
| 53 | 来 | lái | lai | đến(động từ) | |
| 54 | 老师 | lǎoshī | lão sư | thầy giáo, cô giáo(danh từ) | |
| 55 | 了 | le | liễu | (trợ từ: đã, rồi)(trợ từ) | |
| 56 | 冷 | lěng | lãnh | lạnh(tính từ) | |
| 57 | 里 | lǐ | lí | bên trong(danh từ) | |
| 58 | 六 | liù | lục | số sáu(số từ) | |
| 59 | 妈妈 | māma | ma ma | mẹ, má(danh từ) | |
| 60 | 吗 | ma | ma | (trợ từ nghi vấn)(trợ từ) | |
| 61 | 买 | mǎi | mãi | mua(động từ) | |
| 62 | 猫 | māo | miêu | con mèo(danh từ) | |
| 63 | 没关系 | méi guānxi | một quan hệ | không sao(cụm từ) | |
| 64 | 没有 | méiyǒu | một hữu | không có; chưa(động từ, phó từ) | |
| 65 | 米饭 | mǐfàn | mễ phạn | cơm(danh từ) | |
| 66 | 名字 | míngzi | danh tự | tên(danh từ) | |
| 67 | 明天 | míngtiān | minh thiên | ngày mai(danh từ) | |
| 68 | 哪 | nǎ | na | nào(đại từ) | |
| 69 | 哪儿 | nǎr | na nhi | ở đâu(đại từ) | |
| 70 | 那 | nà | na | kia, đó(đại từ) | |
| 71 | 呢 | ne | ni | (trợ từ nghi vấn, nhấn mạnh)(trợ từ) | |
| 72 | 能 | néng | năng | có thể(động từ năng nguyện) | |
| 73 | 你 | nǐ | nhĩ | bạn, anh, chị(đại từ) | |
| 74 | 年 | nián | niên | năm(danh từ) | |
| 75 | 女儿 | nǚ'ér | nữ nhi | con gái(danh từ) | |
| 76 | 朋友 | péngyou | bằng hữu | bạn bè(danh từ) | |
| 77 | 漂亮 | piàoliang | phiêu lượng | đẹp, xinh(tính từ) | |
| 78 | 苹果 | píngguǒ | bình quả | quả táo(danh từ) | |
| 79 | 七 | qī | thất | số bảy(số từ) | |
| 80 | 前面 | qiánmiàn | tiền diện | phía trước(danh từ) | |
| 81 | 钱 | qián | tiền | tiền(danh từ) | |
| 82 | 请 | qǐng | thỉnh | mời; xin(động từ) | |
| 83 | 去 | qù | khứ | đi(động từ) | |
| 84 | 热 | rè | nhiệt | nóng(tính từ) | |
| 85 | 人 | rén | nhân | người(danh từ) | |
| 86 | 认识 | rènshi | nhận thức | quen biết(động từ) | |
| 87 | 日 | rì | nhật | ngày(danh từ) | |
| 88 | 三 | sān | tam | số ba(số từ) | |
| 89 | 商店 | shāngdiàn | thương điếm | cửa hàng(danh từ) | |
| 90 | 上 | shàng | thượng | trên(danh từ) | |
| 91 | 上午 | shàngwǔ | thượng ngọ | buổi sáng(danh từ) | |
| 92 | 少 | shǎo | thiểu | ít(tính từ) | |
| 93 | 谁 | shéi | thùy | ai(đại từ) | |
| 94 | 什么 | shénme | thập ma | cái gì(đại từ) | |
| 95 | 十 | shí | thập | số mười(số từ) | |
| 96 | 时候 | shíhou | thời hậu | lúc, khi(danh từ) | |
| 97 | 是 | shì | thị | là(động từ) | |
| 98 | 书 | shū | thư | sách(danh từ) | |
| 99 | 水 | shuǐ | thủy | nước(danh từ) | |
| 100 | 水果 | shuǐguǒ | thủy quả | hoa quả, trái cây(danh từ) | |
| 101 | 睡觉 | shuìjiào | thụy giác | ngủ(động từ) | |
| 102 | 说 | shuō | thuyết | nói(động từ) | |
| 103 | 说话 | shuōhuà | thuyết thoại | nói chuyện(động từ) | |
| 104 | 四 | sì | tứ | số bốn(số từ) | |
| 105 | 岁 | suì | tuế | tuổi(lượng từ) | |
| 106 | 他 | tā | tha | anh ấy, ông ấy(đại từ) | |
| 107 | 她 | tā | tha | cô ấy, bà ấy(đại từ) | |
| 108 | 太 | tài | thái | quá(phó từ) | |
| 109 | 天气 | tiānqì | thiên khí | thời tiết(danh từ) | |
| 110 | 听 | tīng | thính | nghe(động từ) | |
| 111 | 同学 | tóngxué | đồng học | bạn học(danh từ) | |
| 112 | 喂 | wèi | uy | a lô (nghe điện thoại)(thán từ) | |
| 113 | 我 | wǒ | ngã | tôi(đại từ) | |
| 114 | 我们 | wǒmen | ngã môn | chúng tôi, chúng ta(đại từ) | |
| 115 | 五 | wǔ | ngũ | số năm(số từ) | |
| 116 | 喜欢 | xǐhuan | hỉ hoan | thích(động từ) | |
| 117 | 下 | xià | hạ | dưới; sau(danh từ) | |
| 118 | 下午 | xiàwǔ | hạ ngọ | buổi chiều(danh từ) | |
| 119 | 下雨 | xià yǔ | hạ vũ | mưa(cụm từ) | |
| 120 | 先生 | xiānsheng | tiên sinh | ông, ngài; chồng(danh từ) | |
| 121 | 现在 | xiànzài | hiện tại | bây giờ(danh từ) | |
| 122 | 想 | xiǎng | tưởng | muốn; nhớ; nghĩ(động từ) | |
| 123 | 小 | xiǎo | tiểu | nhỏ, bé(tính từ) | |
| 124 | 小姐 | xiǎojiě | tiểu thư | cô (gọi phụ nữ trẻ)(danh từ) | |
| 125 | 些 | xiē | ta | một vài, những(lượng từ) | |
| 126 | 写 | xiě | tả | viết(động từ) | |
| 127 | 谢谢 | xièxie | tạ tạ | cảm ơn(động từ) | |
| 128 | 星期 | xīngqī | tinh kì | tuần; thứ(danh từ) | |
| 129 | 学生 | xuésheng | học sinh | học sinh(danh từ) | |
| 130 | 学习 | xuéxí | học tập | học tập(động từ) | |
| 131 | 学校 | xuéxiào | học hiệu | trường học(danh từ) | |
| 132 | 一 | yī | nhất | số một(số từ) | |
| 133 | 衣服 | yīfu | y phục | quần áo(danh từ) | |
| 134 | 医生 | yīshēng | y sinh | bác sĩ(danh từ) | |
| 135 | 医院 | yīyuàn | y viện | bệnh viện(danh từ) | |
| 136 | 椅子 | yǐzi | ỷ tử | cái ghế(danh từ) | |
| 137 | 有 | yǒu | hữu | có(động từ) | |
| 138 | 月 | yuè | nguyệt | tháng; mặt trăng(danh từ) | |
| 139 | 在 | zài | tại | ở, tại; đang(động từ, giới từ) | |
| 140 | 再见 | zàijiàn | tái kiến | tạm biệt(động từ) | |
| 141 | 怎么 | zěnme | chẩm ma | thế nào, sao(đại từ) | |
| 142 | 怎么样 | zěnmeyàng | chẩm ma dạng | như thế nào(đại từ) | |
| 143 | 这 | zhè | giá | này, đây(đại từ) | |
| 144 | 中国 | Zhōngguó | Trung Quốc | Trung Quốc(danh từ) | |
| 145 | 中午 | zhōngwǔ | trung ngọ | buổi trưa(danh từ) | |
| 146 | 住 | zhù | trú | ở, sống(động từ) | |
| 147 | 桌子 | zhuōzi | trác tử | cái bàn(danh từ) | |
| 148 | 字 | zì | tự | chữ(danh từ) | |
| 149 | 昨天 | zuótiān | tạc thiên | hôm qua(danh từ) | |
| 150 | 坐 | zuò | tọa | ngồi; đi (xe)(động từ) | |
| 151 | 做 | zuò | tố | làm(động từ) |